Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
电容器
diàn róng qì
tụ điện
Hán việt: điện dong khí
—

Gợi nhớ

Từ "电容器" (diàn róng qì) nghĩa là "tụ điện", ghép bởi: 电 (diàn): điện + 容 (róng): chứa đựng + 器 (qì): Dụng cụ.

Thành phần cấu tạo

电容器
diàn róng qì
tụ điện
日
乚
宀
谷
口
犬

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tụ điện
Ví dụ (3)
wǒ men我们tōng guò通过bìng lián并联diàn róng qì电容器zǔ lái组来bǔ cháng补偿wú gōng gōng lǜ无功功率,cóng'ér从而tí gāo提高gōng lǜ yīn shù功率因数。
Chúng ta bù công suất phản kháng bằng cách mắc song song các tụ điện, từ đó nâng cao hệ số công suất.
chāi xiè拆卸diàn zǐ shè bèi电子设备qián前,wù bì务必xiān先jiāng将zhǔ bǎn主板shàng上de的gāo yā高压diàn róng qì电容器jìn xíng进行fàng diàn放电,yǐ miǎn以免fā shēng发生chù diàn触电wēi xiǎn危险。
Trước khi tháo dỡ thiết bị điện tử, nhất định phải xả điện các tụ điện cao áp trên bo mạch chủ trước để tránh nguy cơ giật điện.
zài在zhè ge这个diàn lù shè jì电路设计zhōng中,diàn róng qì电容器zhǔ yào主要qǐ dào起到le了lǜ bō滤波hé和wěn dìng稳定diàn yā电压de的zuò yòng作用。
Trong thiết kế mạch điện này, tụ điện chủ yếu đóng vai trò lọc sóng và ổn định điện áp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây