兆欧表
zhào'ōubiǎo
đồng hồ mega ôm, máy đo cách điện

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đồng hồ mega ôm, máy đo cách điện
Ví dụ (3)
menzàiměi jiǎn xiūhòudōuhuìshǐ yòng使zhào'ōubiǎoláijiǎn zhè táigāo diàn dejué yuándiàn
Sau mỗi lần bảo dưỡng, chúng tôi đều sử dụng đồng hồ mega ôm để đo điện trở cách điện của động cơ cao áp này.
cāo zuòzhào'ōubiǎoshí zhù ān quányīn wèide shìdiàn wǎng wǎnggāoshàng qiān
Khi thao tác với máy đo cách điện bắt buộc phải chú ý an toàn, bởi vì điện áp thử nghiệm của nó thường lên tới hàng nghìn vôn.
xiàndiàn lǎncún zàilòu diànyǐn huànhòu shù yuán láizhào'ōubiǎojìn xíngxiáng pái chá
Sau khi phát hiện cáp điện có nguy cơ rò điện, kỹ thuật viên lập tức mang máy đo mega ôm đến để kiểm tra chi tiết.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây