Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
不断前进
búduàn qiánjìn
không ngừng tiến lên
—

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:không ngừng tiến lên
Ví dụ (3)
mǔ qīn母亲nà那wú sī无私de的ài爱hé和gǔ lì鼓励,shì是tā他kè fú克服chóng chóng kùn nán重重困难、bú duàn qián jìn不断前进de的lì liàng力量yuán quán源泉。
Tình yêu thương vị tha và sự khích lệ của mẹ là nguồn sức mạnh để anh ấy vượt qua muôn vàn khó khăn, không ngừng tiến bước.
kē xué jì shù科学技术měi tiān每天dōu都zài在fā shēng发生zhe着rì xīn yuè yì日新月异de的biàn huà变化,tuī dòng推动zhe着rén lèi人类shè huì社会bú duàn qián jìn不断前进。
Khoa học công nghệ mỗi ngày đều đang có những thay đổi chóng mặt, thúc đẩy xã hội loài người không ngừng tiến lên.
zhǐ yào只要wǒ men我们xīn huái心怀mèng xiǎng梦想,jiǎo tà shí dì脚踏实地,jiù就néng gòu能够zài在rén shēng人生de的dào lù道路shàng上bú duàn qián jìn不断前进。
Chỉ cần chúng ta ôm ấp ước mơ và hành động thiết thực, thì sẽ có thể không ngừng tiến bước trên con đường nhân sinh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây