植树节
—
Phân tích từ 植树节
Định nghĩa (1)
1
Danh từ riêng
Nghĩa:Tết trồng cây, ngày hội trồng cây
Ví dụ (3)
每年三月十二日的植树节,学校都会组织学生们去郊区种树。
Ngày mười hai tháng ba âm lịch hàng năm vào Tết trồng cây, nhà trường đều tổ chức cho học sinh đi trồng cây ở vùng ngoại ô.
植树节那天,许多志愿者拿着铁锹和水桶在荒凉的山坡上种下了希望的树苗。
Vào ngày Tết trồng cây đó, rất nhiều tình nguyện viên đã cầm xẻng và thùng nước để gieo những mầm cây hy vọng trên sườn núi hoang vu.
设立植树节的目的是为了唤起人们对环境保护和绿化造林的重视。
Mục đích của việc thiết lập Tết trồng cây là để thức tỉnh sự coi trọng của mọi người đối với việc bảo vệ môi trường và phủ xanh đất trống.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây