Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
老寿星
lǎo shòuxīng
Ông Thọ, cụ già sống thọ
—

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Ông Thọ, cụ già sống thọ
Ví dụ (3)
zhōng táng中堂de的qiáng shàng墙上guà挂zhe着yì fú一幅huà画,huà zhōng画中shì是yí wèi一位pěng捧zhe着xiān táo仙桃、xiào róng mǎn miàn笑容满面de的lǎo shòu xīng老寿星。
Trên bức tường ở gian giữa treo một bức tranh, trong tranh là một ông Thọ đang bê quả đào tiên với nụ cười rạng rỡ.
nǎi nai奶奶jīn nián今年mǎn满jiǔ shí suì九十岁le了,dà jiā大家dōu都chēng hu称呼tā她wéi为cūn lǐ村里de的lǎo shòu xīng老寿星。
Bà nội năm nay tròn chín mươi tuổi, mọi người đều gọi bà là cụ già sống thọ nhất làng.
shòu yàn寿宴shàng上,qīn yǒu men亲友们fēn fēn纷纷xiàng向zhè wèi这位yī bǎi suì一百岁de的lǎo shòu xīng老寿星jìng jiǔ敬酒zhù fú祝福。
Tại bữa tiệc mừng thọ, người thân và bạn bè lần lượt nâng ly chúc tụng vị "lão thọ tinh" một trăm tuổi này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây