处理厂
chǔ lǐ chǎng
Nhà máy xử lý, xưởng xử lý

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Nhà máy xử lý, xưởng xử lý
Ví dụ (3)
zhè zuòchéng shìxīn jiànde shuǐchǔ chǎngyǒu xiàogǎi shànledāng deshuǐ zhìwèn
Nhà máy xử lý nước thải mới xây của thành phố này đã cải thiện hiệu quả vấn đề chất lượng nước ở địa phương.
chǔ chǎngměi tiān yàochǔ shù bǎi dūndechéng shìshēng huó
Nhà máy xử lý rác thải mỗi ngày cần xử lý hàng trăm tấn rác sinh hoạt đô thị.
gōng fèi shuǐ sòng dàozhuān méndehuà xuéchǔ chǎngjìn xíng hài huàchǔ
Nước thải công nghiệp bắt buộc phải được đưa đến nhà máy xử lý hóa học chuyên dụng để xử lý vô hại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây