Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
仕女图
shì nǚ tú
Bức tranh mỹ nữ, tranh thục nữ thời xưa
Hán việt: sĩ nhữ đồ
—

Gợi nhớ

Từ "仕女图" (shì nǚ tú) nghĩa là "Bức tranh mỹ nữ, tranh thục nữ thời xưa", ghép bởi: 仕 (shì): quan chức + 女 (nǚ): nữ + 图 (tú): hình ảnh.

Thành phần cấu tạo

仕女图
shì nǚ tú
Bức tranh mỹ nữ, tranh thục nữ thời xưa
亻
士
女
囗
冬

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Bức tranh mỹ nữ, tranh thục nữ thời xưa
Ví dụ (3)
bó wù guǎn博物馆lǐ里zhǎn chū展出le了yì fú一幅táng dài唐代de的shì nǚ tú仕女图,huà zhōng画中de的rén wù人物xǔ xǔ rú shēng栩栩如生。
Trong bảo tàng trưng bày một bức tranh mỹ nữ thời nhà Đường, nhân vật trong tranh sống động như thật.
yé ye爷爷zuì最xǐ huān喜欢shōu jí收集zhōng guó中国chuán tǒng传统de的shuǐ mò huà水墨画,yóu qí尤其duì对míng qīng明清de的shì nǚ tú仕女图qíng yǒu dú zhōng情有独钟。
Ông nội thích nhất sưu tầm tranh thủy mặc truyền thống Trung Quốc, đặc biệt là vô cùng yêu thích tranh mỹ nữ thời Minh, Thanh.
zhè这fú幅shì nǚ tú仕女图sè cǎi色彩bǎo cún保存de得fēi cháng非常hǎo好,chōng fèn充分zhǎn shì展示le了gǔ dài古代nǚ zǐ女子de的fú shì服饰zhī měi之美。
Màu sắc của bức tranh mỹ nữ này được bảo tồn rất tốt, thể hiện đầy đủ vẻ đẹp trang phục của phụ nữ thời xưa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây