就职典礼
jiù zhí diǎn lǐ
Lễ nhậm chức

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Lễ nhậm chức
Ví dụ (3)
xīnr ènzǒng tǒngdejiù zhí diǎn jiāngzàixià yuèdeshǒu guǎng chǎng广lóng zhòng xíng
Lễ nhậm chức của tổng thống mới sẽ được tổ chức long trọng tại quảng trường thủ đô vào tháng sau.
diàn shìshàngzhèng zàizhí xiào zhǎngdejiù zhí diǎn quán shī shēngdōuzàiguān kàn
Trên tivi đang phát sóng trực tiếp lễ nhậm chức của hiệu trưởng, toàn thể giáo viên và học sinh đều đang xem.
wèi lecān jiāshì zhǎngdejiù zhí diǎn dìng zhìle tàogāo zhuāng西
Để tham gia lễ nhậm chức của thị trưởng, anh ấy đã đặc biệt đặt may một bộ vest cao cấp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây