沦陷区
lún xiàn qū
Vùng bị chiếm đóng, vùng chiếm đóng

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Vùng bị chiếm đóng, vùng chiếm đóng
Ví dụ (3)
kàng zhàn zhēngshí duōài guóqīng nián cónglún xiàn táo chū láijiā yóu duì
Thời kỳ chiến tranh chống Nhật, rất nhiều thanh niên yêu nước đã bí mật trốn khỏi vùng bị chiếm đóng để gia nhập đội du kích.
lún xiàn derén mínměi tiānshēng huózàidír éndebào zhèngzhī xià kān yán
Nhân dân vùng bị chiếm đóng mỗi ngày sống dưới sự bạo ngược của kẻ thù, khổ không thể tả xiết.
duìzhì dìngleyán dezuò zhàn huàzhǔn bèi shōu piànguǎng 广delún xiàn
Quân đội đã lập một kế hoạch tác chiến chặt chẽ, chuẩn bị một bước giành lại cả vùng bị chiếm đóng rộng lớn đó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây