仲裁庭
zhòng cái tíng
Tòa trọng tài, hội đồng trọng tài

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tòa trọng tài, hội đồng trọng tài
Ví dụ (3)
shuāng fāng tóng jiāngzhè fènkuà guó tóngchǎn shēngdezhēng jiāogěiguó zhòng cái tíngláijiě jué
Hai bên đồng ý đem tranh chấp phát sinh từ hợp đồng xuyên quốc gia này đệ trình lên tòa trọng tài quốc tế để giải quyết.
zhòng cái tíngyóusān míng shēnzhòng cái yuán chéng menjiāngduìàn jiànjìn xínggōng zhèngdeshěn
Hội đồng trọng tài bao gồm ba trọng tài viên thâm niên, họ sẽ tiến hành xét xử vụ án một cách công bằng.
zhòng cái tíngzàitīng leshuāng fāngdāng shìr éndechén shùhòuxuān xiū tíngjìn xíngtǎo lùn
Sau khi lắng nghe trình bày của hai bên đương sự, tòa trọng tài tuyên bố hoãn phiên tòa để thảo luận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây