敲诈勒索
—
Phân tích từ 敲诈勒索
Định nghĩa (1)
1
Động từ / Danh từ
Nghĩa:Tống tiền, đe dọa tống tiền
Ví dụ (3)
敲诈勒索是违法犯罪行为,将受到法律的严惩。
Tống tiền là hành vi phạm pháp, sẽ bị pháp luật trừng trị nghiêm khắc.
他因为涉嫌敲诈勒索罪被警方正式逮捕。
Anh ta bị cảnh sát chính thức bắt giữ vì bị tình nghi phạm tội tống tiền.
面对黑帮的敲诈勒索,店主决定向警方报案。
Đối mặt với sự tống tiền của băng đảng xã hội đen, chủ quán quyết định báo cảnh sát.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây