回娘家
huí niáng jiā
Về thăm nhà ngoại, về nhà mẹ đẻ

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Về thăm nhà ngoại, về nhà mẹ đẻ
Ví dụ (3)
měi féngjié zǒng shìyàohuí niáng jiāzhùshàng tiānpéi bàn
Cứ mỗi dịp lễ tết, cô ấy luôn về nhà mẹ đẻ ở lại vài ngày để bầu bạn với bố mẹ.
àn zhàodāng defēng xīn hūn zizàidànián chū'èryàodàizhezhàng fuhuí niáng jiābài nián
Theo phong tục địa phương, vào mùng hai Tết, người vợ mới cưới phải đưa chồng về nhà mẹ đẻ chúc Tết.
liǎngchǎo jiàhòu zhī xiàshōu shixíng huí niáng jiāle
Sau khi hai vợ chồng cãi nhau, cô ấy tức giận thu dọn hành lý về nhà mẹ đẻ rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây