无罪释放
wú zuì shì fàng
Tuyên trắng án và trả tự do

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Tuyên trắng án và trả tự do
Ví dụ (3)
jīngshěn yuànpàn dìngbèi gàor énzhèng dāng tíng zuì shì fàng
Qua xét xử, tòa án phán quyết bị cáo không đủ bằng chứng và được tha bổng ngay tại tòa.
tīng dào bèi zuì shì fàngdexiāo xi dòngdeliú xiàleyǎn lèi
Khi nghe tin mình được tuyên trắng án, anh ấy xúc động rơi nước mắt.
shīpíng jièjīng zhàndezhuān zhī shichéng gōngwèidāng shìr énzhēng dàole zuì shì fàng
Nhờ kiến thức chuyên môn uyên thâm, luật sư đã đấu tranh thành công để thân chủ được trắng án.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây