旧时代
jiù shí dài
thời đại cũ, thời xưa

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thời đại cũ, thời xưa
Ví dụ (3)
chuàng zuòde bǎn huàshēng dòngdefǎn yìnglejiù shí dàinóng jiāshēng huó
Các bức tranh khắc gỗ do ông sáng tác đã phản ánh sinh động cuộc sống nông gia thời xưa.
zuò bàide yuànfǎng 仿háizài shuō zhejiù shí dàidefán huáluò
Khu tứ hợp viện tàn tạ đó dường như vẫn đang kể lại sự phồn hoa và hiu quạnh của thời đại cũ.
jīng guòchè degǎi zhè geguó jiāzhōng gào biélefēng luò hòudejiù shí dài
Trải qua cuộc cải cách triệt để, đất nước này cuối cùng đã từ biệt thời đại cũ khép kín và lạc hậu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây