付出代价
fù chū dài jià
trả giá

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:trả giá
Ví dụ (3)
zhàn zhēng zuì fàn wèi mensuǒfàn xiàdezuì xíng chū dài jià
Tội phạm chiến tranh phải trả giá cho những tội ác mà chúng đã gây ra.
nián qīng rényīn wèi shídechōng dòngwǎng wǎngyàowèi de mǎng chū dài jià
Những người trẻ tuổi vì sự bốc đồng nhất thời thường phải trả giá cho sự thiếu suy nghĩ của bản thân.
zhǐ yào kěn xué chí zǎo huìzài zhíchǎngjìng zhēngzhōng chū dài jià
Chỉ cần bạn không chịu nỗ lực học tập, sớm muộn gì cũng sẽ phải trả giá trong cuộc cạnh tranh chốn công sở.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây