爱恨交织
ài hèn jiāo zhī
yêu hận đan xen

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:yêu hận đan xen
Ví dụ (3)
rén shēngchōng mǎnleài hèn jiāo zhīde shìràngrénnán píng pànshuíduìshuí cuò
Đời người đầy rẫy những câu chuyện yêu hận đan xen, khiến người ta khó lòng phán xét ai đúng ai sai.
jīng guò chǎng lièdezhēng chǎoduìqián nán yǒudegǎn qíngbiàn chéngleài hèn jiāo zhīdezhé
Trải qua cuộc cãi vã nảy lửa đó, tình cảm của cô dành cho bạn trai cũ biến thành sự dằn vặt yêu hận đan xen.
zhè xiǎo shuōtōng guòshēng dòngderén miáo xiězhǎn xiànlejiā nèi ài hèn jiāo zhīde guān
Cuốn tiểu thuyết này thông qua việc miêu tả nhân vật sinh động, đã thể hiện mối quan hệ phức tạp yêu hận đan xen trong nội bộ gia tộc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây