Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
碍于情面
ài yú qíng miàn
nể mặt, e ngại
Hán việt: ngại hu tình diện
—

Gợi nhớ

Từ "碍于情面" (ài yú qíng miàn) nghĩa là "nể mặt, e ngại", ghép bởi: 碍 (ài): cản trở + 于 (yú): ở + 情 (qíng): Tình cảm + 面 (miàn): Mặt.

Thành phần cấu tạo

碍于情面
ài yú qíng miàn
nể mặt, e ngại
石
㝵
于
忄
青
面

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:nể mặt, e ngại
Ví dụ (3)
ài yú qíng miàn碍于情面,tā他bù hǎo yì si不好意思zhí jiē直接jù jué拒绝duì fāng对方de的wú lǐ无理qǐng qiú请求。
Vì nể mặt, anh ấy không tiện trực tiếp từ chối yêu cầu vô lý của đối phương.
zài在chǔ lǐ处理zhè qǐ这起yuán gōng员工jiū fēn纠纷shí时,jīng lǐ经理jué duì绝对bù néng不能ài yú qíng miàn碍于情面ér而piān tǎn偏袒rèn hé yì fāng任何一方。
Khi xử lý vụ tranh chấp nhân viên này, giám đốc tuyệt đối không được vì nể nang mà thiên vị bất kỳ bên nào.
rú guǒ如果zǒng shì总是ài yú qíng miàn碍于情面ér而bù不zhǐ chū指出péng yǒu朋友de的cuò wù错误,nà那bú shì不是zhēn zhèng真正de的yǒu yì友谊。
Nếu luôn vì e ngại nể mặt mà không chỉ ra lỗi lầm của bạn bè, thì đó không phải là tình bạn chân chính.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây