执政党
zhí zhèng dǎng
Đảng cầm quyền

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Đảng cầm quyền
Ví dụ (3)
wèi leyíng xià xuǎnzhí zhèng dǎng zàijiàng shī gǎi shànmín shēngfāng miànjiāo chūliàng yǎndechéng dān
Để giành chiến thắng trong cuộc tổng tuyển cử tiếp theo, đảng cầm quyền phải nộp ra một bảng thành tích xuất sắc trong việc giảm tỷ lệ thất nghiệp và cải thiện dân sinh.
zàiguó huìbiàn lùnzhōngfǎn duì dǎng yuánduìzhí zhèng dǎng chūde xiàng zhēng deshuì gǎifǎ'ànjìn xíngleměng lièpēng
Trong cuộc tranh luận tại quốc hội, các nghị sĩ đảng đối lập đã chỉ trích dữ dội một dự luật cải cách thuế gây nhiều tranh cãi do đảng cầm quyền đề xuất.
zhí zhèng dǎngruò néngshí qīng tīng céngmín zhòngdezhēn shí shēngchí zǎo huìbèixuǎn mínyòngxuǎn piàotáo tài
Nếu đảng cầm quyền không thường xuyên lắng nghe tiếng nói chân thực của người dân cơ sở, sớm muộn gì cũng sẽ bị cử tri dùng lá phiếu loại bỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây