Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
氯化钠
lǜ huà nà
Natri clorua (muối)
—

Gợi nhớ

Từ "氯化钠" (lǜ huà nà) nghĩa là "Natri clorua (muối)", ghép bởi: 氯 (lǜ): Clo + 化 (huà): Biến đổi + 钠 (nà): Natri (hóa học).

Thành phần cấu tạo

氯化钠
lǜ huà nà
Natri clorua (muối)
气
录
亻
匕
钅
内

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Natri clorua (muối)
Ví dụ (3)
zhè tái这台yán wù盐雾cè shì测试xiāng箱kě yǐ可以jīng què精确shè dìng设定lǜ huàn à氯化钠róng yè溶液de的pēn wù喷雾nóng dù浓度,zhǔ yào主要yòng yú用于wǔ jīn五金tú céng涂层de的nài fǔ shí耐腐蚀jiǎn cè检测。
Tủ thử nghiệm phun sương muối này có thể cài đặt chính xác nồng độ phun của dung dịch natri clorua, chủ yếu dùng để kiểm tra độ bền chống ăn mòn của lớp phủ kim loại cứng.
zài在jìng mài zhù shè静脉注射zhōng中,yī hù rén yuán医护人员cháng cháng常常shǐ yòng使用nóng dù浓度wèi为bǎi fēn zhī líng diǎn百分之零点jiǔ九de的lǜ huàn à氯化钠shuǐ róng yè水溶液,yě也jiù shì就是wǒ men我们cháng shuō常说de的shēng lǐ yán shuǐ生理盐水。
Trong tiêm tĩnh mạch, nhân viên y tế thường sử dụng dung dịch nước natri clorua với nồng độ 0.9%, cũng chính là nước muối sinh lý mà chúng ta hay nhắc tới.
huà xué化学lǎo shī老师zài在kè táng课堂shang上yǎn shì演示le了jiāng将jīn shǔ nà金属钠fàng rù放入lǜ qì氯气zhōng中rán shāo燃烧,zuì zhōng最终shēng chéng生成le了bái sè白色de的lǜ huàn à氯化钠fěn mò粉末。
Thầy giáo hóa học đã trình diễn trên lớp thí nghiệm cho kim loại natri vào trong khí clo đốt cháy, cuối cùng tạo ra bột natri clorua màu trắng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây