Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
女战士
nǚ zhàn shì
Nữ chiến binh
—

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Nữ chiến binh
Ví dụ (3)
zài在zhè bù这部shǐ shī史诗diàn yǐng电影zhōng中,nà wèi那位huī wǔ挥舞zhe着zhòng jiàn重剑chōngfēng-xiànzhèn冲锋陷阵de的nǚ zhàn shì女战士,yǐ以qí其wú wèi无畏de的yǒng qì勇气zhěng jiù拯救le了zhěng gè整个bù luò部落。
Trong bộ phim sử thi này, nữ chiến binh vung thanh trọng kiếm lao lên xông pha trận mạc đó, bằng lòng dũng cảm không biết sợ hãi đã cứu được toàn bộ bộ lạc.
kàng yì抗疫qī jiān期间,xǔ duō许多nián qīng年轻de的nǚ hù shì女护士jiǎn qù剪去cháng fà长发,chuān穿shang上hòu zhòng厚重de的fáng hù fú防护服,huà shēn wèi化身为kàng jī抗击bìng dú病毒de的zuì měi最美bái yī白衣nǚ zhàn shì女战士。
Trong thời kỳ chống dịch, rất nhiều nữ y tá trẻ đã cắt đi mái tóc dài, khoác lên bộ đồ bảo hộ nặng nề, hóa thân thành những "nữ chiến binh áo trắng" xinh đẹp nhất để chiến đấu chống lại virus.
huā mù lán花木兰dài fù代父cóng jūn从军de的gù shi故事zài在zhōng guó中国jiā yù hù xiǎo家喻户晓,tā她yě也chéng成le了qiān bǎi nián lái千百年来shòu rén受人jìng yǎng敬仰de的jīn guó巾帼nǚ zhàn shì女战士xíng xiàng形象。
Câu chuyện Hoa Mộc Lan thay cha tòng quân ai ai cũng biết ở Trung Quốc, cô cũng trở thành hình tượng nữ chiến binh anh thư được người đời ngưỡng mộ suốt hàng ngàn năm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây