欧洲各国
Ōu zhōu gè guó
Các nước Châu Âu

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Các nước Châu Âu
Ví dụ (3)
shí jiǔ shì degōng mìngshǒu xiānzàiyīng guóbào suí hòuxùn juǎnleōu zhōu guóchè gǎi biànlerén lèideshēng chǎn fāng shì
Cuộc cách mạng công nghiệp ở thế kỷ mười chín bùng nổ đầu tiên ở Anh, sau đó nhanh chóng càn quét khắp các nước Châu Âu, thay đổi hoàn toàn phương thức sản xuất của nhân loại.
suí zheshēng ēn xié dìngdeshí shīchí yǒuxiāng guānqiān zhèngde zài fènōu zhōu guózhī jiān yóuchuān suō穿 chóng jiē shòubiān jiǎn
Cùng với việc thực thi hiệp ước Schengen, du khách có visa liên quan có thể đi lại tự do giữa phần lớn các nước Châu Âu mà không cần phải qua kiểm tra biên giới nhiều lần.
yóu néng yuán wēi dechōng ōu zhōu guózhè dōng tiāndetiānr án jià biànchuàng xiàle shǐxīng āolǎo bǎi xìngde nuǎnchéng běn shàng shēng
Dưới sự tác động của khủng hoảng năng lượng, giá khí đốt tự nhiên vào mùa đông năm nay ở các nước Châu Âu nhìn chung đều lập mức cao kỷ lục, chi phí sưởi ấm của người dân tăng lên đáng kể.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây