Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
项羽
Xiàng Yǔ
Hạng Vũ
Hán việt: hạng vũ
—

Gợi nhớ

Từ "项羽" (Xiàng Yǔ) nghĩa là "Hạng Vũ", ghép bởi: 项 (xiàng): mục + 羽 (yǔ): lông vũ.

Thành phần cấu tạo

项羽
Xiàng Yǔ
Hạng Vũ
工
页
羽

Định nghĩa (1)

1
Danh từ riêng
Nghĩa:Hạng Vũ
Ví dụ (3)
zài在jù lù巨鹿zhī zhàn之战zhōng中,xiàng yǔ项羽pò fǔ chén zhōu破釜沉舟,yǐ shǎo shèng duō以少胜多,dà bài大败qín jūn秦军zhǔ lì主力,què lí确立le了tā他zài在fǎn qín反秦wǔ zhuāng武装zhōng中bù kě dòng yáo不可动摇de的bà zhǔ霸主dì wèi地位。
Trong trận Cự Lộc, Hạng Vũ đập nồi dìm thuyền, lấy ít địch nhiều, đánh tan tành chủ lực quân Tần, củng cố vị thế bá chủ không thể lay chuyển của ông trong lực lượng vũ trang chống Tần.
suīr án虽然xiàng yǔ项羽gèr én个人yǒng wǔ勇武gài shì盖世,dàn但zài在chǔ-hàn xiāng zhēng楚汉相争zhōng中,tā他yīn wèi因为quē fá缺乏zhèng zhì tóu nǎo政治头脑hé和bù shàn不善yòngr én用人,zuì zhōng最终zài在gāi xià垓下bèi被liú bāng刘邦de的dà jūn大军sìmiàn-chǔgē四面楚歌,bīng bài兵败zì wěn自刎。
Tuy Hạng Vũ cá nhân dũng mãnh cái thế, nhưng trong cuộc tranh hùng Hán Sở, do thiếu đầu óc chính trị và không giỏi dùng người, cuối cùng ông bị đại quân của Lưu Bang vây khốn bốn bề khúc ca nước Sở ở Cai Hạ, bại trận và tự vẫn.
lǐ qīng zhào李清照de的míng jù名句zhì jīn至今sī思xiàng yǔ项羽,bù kěn不肯guò过jiāng dōng江东,biǎo dá表达le了duì对zhè wèi这位bēi jù悲剧yīng xióng英雄nìng sǐ bù qū宁死不屈qì jié气节de的shēn shēn深深jìng yǎng敬仰yǔ与wǎn xī惋惜。
Câu thơ nổi tiếng của Lý Thanh Chiếu "Đến nay nhớ Hạng Vũ, không chịu qua Giang Đông", đã bày tỏ sự ngưỡng mộ và tiếc nuối sâu sắc đối với khí tiết thà chết không chịu khuất phục của vị anh hùng bi kịch này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây