Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
八字眉
bā zì méi
lông mày chữ bát
Hán việt: bát tự mi
—

Gợi nhớ

Từ "八字眉" (bā zì méi) mang nghĩa "lông mày chữ bát", kết hợp bởi 八 (bā - bát): "số tám" + 字 (zì - tự): "chữ" + 眉 (méi - mi): "Lông mày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 八: Hai nét bút tách mở sang hai phía đối xứng nhau biểu thị sự phân chia và con số tám may mắn (八). • Chữ 字: Đứa trẻ (子) sinh ra dưới mái nhà (宀) được ông bà dạy cho từng nét văn tự đầu đời, đó chính là chữ viết, từ ngữ (字). • Chữ 眉: Hàng lông cong mềm mại nằm ngay phía trên đôi mắt (目) làm tôn lên vẻ thanh tú của gương mặt chính là hàng lông mày (眉).

Thành phần cấu tạo

八字眉
bā zì méi
lông mày chữ bát
八
bā • bát
số tám
八
Bộ Bát
Hai nét phẩy tách ra hai bên
字
zì • tự
chữ
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
子
Bộ Tử
Con / âm đọc (phía dưới)
眉
méi • mi
Lông mày
眉
Bộ Mi
Hình lông mày phía trên mắt (目)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:lông mày chữ bát
Ví dụ (3)
tā他zhǎng长zhe着yí一duì对bāzìméi八字眉,kàn看qǐlái起来hěn很yǒuqù有趣。
Anh ấy có một đôi lông mày chữ bát, nhìn trông rất thú vị.
He has a pair of drooping eyebrows, looking very funny.
dāng当tā他fāchóu发愁de的shíhou时候,bāzìméi八字眉zhòu皱de得gèng更jǐn紧le了。
Khi anh ấy lo buồn, đôi lông mày chữ bát nhíu càng chặt hơn.
When he worried, his eight-shaped eyebrows furrowed even more.
huàxiàng画像shàng上de的lǎorén老人yǒu有yí一fù副hé'ǎi和蔼de的bāzìméi八字眉。
Cụ già trên bức họa có hàng lông mày chữ bát hiền hòa.
The old man in the portrait had a pair of kindly drooping eyebrows.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây