Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
壁挂
bì guà
tranh treo tường, thảm treo tường
Hán việt: bích quải
—

Gợi nhớ

Từ "壁挂" (bì guà) nghĩa là "tranh treo tường, thảm treo tường", ghép bởi: 壁 (bì): Bức tường + 挂 (guà): treo.

Thành phần cấu tạo

壁挂
bì guà
tranh treo tường, thảm treo tường
辟
土
扌
圭

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:tranh treo tường, thảm treo tường
Ví dụ (6)
kè tīng客厅qiáng shàng墙上guà挂zhe着yī fú一幅jīng měi精美de的bì guà壁挂。
Trên tường phòng khách có treo một bức thảm treo tường tinh xảo.
zhè jiàn这件shǒu gōng手工bì guà壁挂zhǎn xiàn展现le了nóng yù浓郁de的mín zú fēng qíng民族风情。
Vật treo tường thủ công này thể hiện nét phong tình dân tộc đậm đà.
tā她xǐ huan喜欢shōu jí收集bù tóng不同dì fāng地方de的yì shù艺术bì guà壁挂。
Cô ấy thích sưu tầm tranh/thảm treo tường nghệ thuật ở những nơi khác nhau.
wǒ jiā我家ān zhuāng安装le了yī tái一台bì guà shì壁挂式kōng tiáo空调。
Nhà tôi đã lắp đặt một cái điều hòa kiểu treo tường.
zhè zhǒng这种bì guà壁挂yīn xiǎng音响jì shěng既省kōng jiān空间yòu又hǎo kàn好看。
Loại loa treo tường này vừa tiết kiệm diện tích vừa đẹp mắt.
2
Tính từ
Nghĩa:treo tường, gắn tường

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây