归还给
guī huán gěi
trả lại cho, hoàn trả lại cho

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:trả lại cho, hoàn trả lại cho
Ví dụ (3)
qǐngzàikànwán hòu shūguī huán gěi shū guǎn
Xin hãy sau khi đọc xong trả sách lại cho thư viện.
jiǎndàoqián bāohòu guī huán gěileshī zhǔ
Anh ấy sau khi nhặt được ví tiền đã lập tức trả lại cho chủ nhân.
jiè yòngdegōng yàoàn shíguī huán gěibǎo guǎn yuán
Dụng cụ mượn dùng phải đúng giờ trả lại cho nhân viên quản lý.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây