挥霍一空
—
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ
Nghĩa:tiêu xài sạch bách, tiêu sạch không còn lại gì
Ví dụ (3)
他继承了遗产后,不到两年就挥霍一空了。
Sau khi anh ta thừa kế tài sản, chưa đầy hai năm đã tiêu xài sạch bách rồi.
如果不勤俭节约,再多的积蓄也会被挥霍一空。
Nếu không cần kiệm tiết kiệm, bao nhiêu tiền tích lũy cũng sẽ bị tiêu xài sạch bách.
家产被这个败家子挥霍一空。
Gia sản bị đứa con phá gia chi tử này tiêu xài sạch bách.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây