双翅
—
Gợi nhớ
Từ "双翅" (shuāng chì) nghĩa là "đôi cánh", ghép bởi: 双 (shuāng): Đôi + 翅 (chì): cánh (chim.
Thành phần cấu tạo
双翅
đôi cánh
又
支
羽
Phân tích từ 双翅
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:đôi cánh
Ví dụ (3)
雄鹰展开双翅在蓝天翱翔。
Chim đại bàng xòe đôi cánh bay lượn trên bầu trời xanh.
蝴蝶挥舞着彩色的双翅停在花朵上。
Con bướm vỗ nhẹ đôi cánh màu sắc đậu trên bông hoa.
鸟儿受伤的双翅正在恢复健康。
Đôi cánh bị thương của chú chim đang khôi phục sức khỏe.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây