Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
双翅
shuāng chì
đôi cánh
Hán việt: song sí
—

Gợi nhớ

Từ "双翅" (shuāng chì) nghĩa là "đôi cánh", ghép bởi: 双 (shuāng): Đôi + 翅 (chì): cánh (chim.

Thành phần cấu tạo

双翅
shuāng chì
đôi cánh
又
支
羽

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đôi cánh
Ví dụ (3)
xióng yīng雄鹰zhǎn kāi展开shuāng chì双翅zài在lán tiān蓝天áo xiáng翱翔。
Chim đại bàng xòe đôi cánh bay lượn trên bầu trời xanh.
hú dié蝴蝶huī wǔ挥舞zhe着cǎi sè彩色de的shuāng chì双翅tíng停zài在huā duǒ花朵shàng上。
Con bướm vỗ nhẹ đôi cánh màu sắc đậu trên bông hoa.
niǎo'er鸟儿shòu shāng受伤de的shuāng chì双翅zhèng zài正在huī fù jiàn kāng恢复健康。
Đôi cánh bị thương của chú chim đang khôi phục sức khỏe.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây