Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
新词汇
xīn cí huì
từ vựng mới, tân từ
Hán việt: tân từ hối
—

Gợi nhớ

Từ "新词汇" (xīn cí huì) nghĩa là "từ vựng mới, tân từ", ghép bởi: 新 (xīn): mới + 词 (cí): từ + 汇 (huì): Chuyển tiền.

Thành phần cấu tạo

新词汇
xīn cí huì
từ vựng mới, tân từ
亲
斤
讠
司
氵
匚

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:từ vựng mới, tân từ
Ví dụ (3)
hù lián wǎng互联网shí dài时代yǎn shēng衍生chū出le了xǔ duō许多wǎng lù网络xīn cí huì新词汇。
Thời đại Internet sinh ra nhiều từ vựng mới trên mạng.
zì diǎn字典měi nián每年dōu都huì会shōu lù收录yī bù fen一部分shè huì社会xīn cí huì新词汇。
Từ điển mỗi năm đều sẽ thu thập một phần từ vựng mới trong xã hội.
xué xí学习yī mén一门wài yǔ外语xū yào需要bù duàn不断jī lěi积累xīn cí huì新词汇。
Học một ngoại ngữ cần không ngừng tích lũy từ vựng mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây