报章杂志
bào zhāng zá zhì
báo chí tạp chí, ấn phẩm truyền thông

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:báo chí tạp chí, ấn phẩm truyền thông
Ví dụ (3)
shū guǎnjià zishàngbǎi mǎnle lèibào zhāng zhì
Trên giá sách thư viện xếp đầy các loại báo chí tạp chí.
měi tiānzǎo shangdōuyǒuyuè bào zhāng zhìde guàn
Ông nội mỗi buổi sáng đều có thói quen đọc báo chí tạp chí.
duōbào zhāng zhìbào dàolezhè shèng huì
Nhiều báo chí tạp chí đã đưa tin về hội nghị công nghệ đợt này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây