附加刑
fù jiā xíng
hình phạt bổ sung (phạt tiền, tước quyền trị an)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:hình phạt bổ sung (phạt tiền, tước quyền trị an)
Ví dụ (3)
yuànpàn chǔbèi gàozhǔ xíngdetóng shí duózhèng zhì quán zhè jiā xíng
Tòa án tuyên phạt bị cáo hình phạt chính đồng thời theo luật tước quyền trị an/chính trị là hình phạt bổ sung này.
jīnshìcháng jiànde jiā xíngzhī
Phạt tiền là một trong những hình phạt bổ sung phổ biến.
pàn jué shūshàngmíng què zǎile jiā xíngdezhí xíngfāng shì
Trên bản án ghi chép rõ ràng phương thức thi hành hình phạt bổ sung.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây