仲裁委
zhòng cái wěi
Ủy ban trọng tài

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Ủy ban trọng tài
Ví dụ (3)
shuāng fāngjiāng tong jiū fēn jiāogěizhòng cái wěi
Hai bên trình tranh chấp hợp đồng lên Ủy ban trọng tài.
zhòng cái wěizuò chūlegōng zhèngcái jué
Ủy ban trọng tài đã ra phán quyết công bằng.
xiàng fāngzhòng cái wěishēn qǐngcái jué
Anh ấy nộp đơn xin phán quyết tới Ủy ban trọng tài địa phương.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây