模范带头
mó fàn dài tóu
nêu gương đi đầu, làm tấm gương dẫn đầu

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:nêu gương đi đầu, làm tấm gương dẫn đầu
Ví dụ (6)
dǎng yuányàozàigōng zuò gǎng wèishàng fàn dài tóu
Đảng viên cần làm gương đi đầu tại vị trí công tác.
bān zhǎng fàn dài tóuzuò hǎowèi shēng sǎo
Lớp trưởng gương mẫu đi đầu dọn dẹp vệ sinh.
lǐng dǎogàn fàn dài tóuzūn shǒuguī dìng
Cán bộ lãnh đạo phải nêu gương đi đầu tuân thủ quy định.
de fàn dài tóuzuò yòng dàole jiādezàn yáng
Tác dụng làm gương đi đầu của anh ấy nhận được sự khen ngợi của mọi người.
tuán duì yàolǎoyuán gōng huī fàn dài tóu
Đội ngũ cần nhân viên lâu năm phát huy sự gương mẫu đi đầu.
2
Danh từ
Nghĩa:sự nêu gương đi đầu

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây