玉米棒子
yù mǐ bàng zi
bắp ngô, cùi ngô

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bắp ngô, cùi ngô
Ví dụ (3)
bāo hǎole duō bàng zi
Ngoài ruộng đã bóc xong nhiều bắp ngô.
zhǔ shúde bàng zifēi chángxiāng tián
Bắp ngô luộc chín thơm ngọt vô cùng.
lǎo yezàiyuàn zikěn bàng zi
Ông cụ đang gặm bắp ngô trong sân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây