信誉度
xìn yù dù
độ uy tín, độ tín nhiệm

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:độ uy tín, độ tín nhiệm
Ví dụ (3)
zhè jiāshāng diàndexìn fēi chánggāo
Độ uy tín của cửa hàng này rất cao.
liáng hǎodexìn néng yǐngèngduō
Độ uy tín tốt có thể thu hút thêm nhiều khách hàng.
shī xìnxíng wéihuìjiàng gèr énxìn
Hành vi thất hứa sẽ làm giảm độ uy tín cá nhân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây