大半生
dà bàn shēng
hơn nửa cuộc đời

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:hơn nửa cuộc đời
Ví dụ (3)
bàn shēngdōuxiàn gěilejiào shì
Anh ấy đã cống hiến hơn nửa cuộc đời cho sự nghiệp giáo dục.
lǎor énzàizhè gexiǎo zhèn guòle bàn shēng
Cụ già đã trải qua hơn nửa cuộc đời ở thị trấn nhỏ này.
huí bàn shēngjué dewènxīn-wúkuì
Nhìn lại hơn nửa cuộc đời, anh ấy cảm thấy thẹn với lòng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây