覆盖范围
—
Gợi nhớ
Từ "覆盖范围" (fù gài fàn wéi) nghĩa là "phạm vi bao phủ, phạm vi phủ sóng", ghép bởi: 覆 (fù): Lật đổ + 盖 (gài): che + 范 (fàn): khuôn mẫu + 围 (wéi): Bao quanh.
Thành phần cấu tạo
覆盖范围
phạm vi bao phủ, phạm vi phủ sóng
覀
复
羊
皿
艹
氾
Phân tích từ 覆盖范围
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:phạm vi bao phủ, phạm vi phủ sóng
Ví dụ (3)
这个无线网的覆盖范围很广。
Phạm vi phủ sóng của mạng không dây này rất rộng.
服务站扩大了业务的覆盖范围。
Trạm dịch vụ đã mở rộng phạm vi bao phủ nghiệp vụ.
山区的信号覆盖范围有限。
Phạm vi phủ sóng tín hiệu ở vùng núi có hạn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây