低能耗
dī néng hào
mức tiêu thụ năng lượng thấp

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:mức tiêu thụ năng lượng thấp
Ví dụ (6)
zhè zhǒngxīn xíngkōng tiáoshí xiànle néng hào
Loại điều hòa mới này đã thực hiện được mức tiêu thụ năng lượng thấp.
néng hàoshìxiàn dàidiàn deyōu diǎn
Mức tiêu thụ năng lượng thấp là ưu điểm của đồ điện hiện đại.
jiàn zhù shè zhuī qiú néng hào
Thiết kế kiến trúc theo đuổi tiêu chuẩn tiêu thụ năng lượng thấp.
jiāgèng huangòu mǎi néng hàochǎn pǐn
Mọi người thích mua các sản phẩm tiết kiệm năng lượng hơn.
zhè shì tái néng hàode 绿bīng xiāng
Đây là chiếc tủ lạnh xanh tiêu thụ ít năng lượng.
2
Tính từ
Nghĩa:tiêu thụ ít năng lượng, tiết kiệm năng lượng

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây