资产重组
zī chǎn chóng zǔ
việc tái cơ cấu tài sản doanh nghiệp

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:việc tái cơ cấu tài sản doanh nghiệp
Ví dụ (6)
gōng wán chénglezhòng de chǎn chóng
Công ty đã hoàn thành việc tái cơ cấu tài sản quan trọng.
chǎn chóng wǎn jiùlezhè jiābīn lín chǎnde
Tái cơ cấu tài sản đã cứu sống doanh nghiệp sắp phá sản này.
dōng huì zhǔnle chǎn chóng fāng'àn
Đại hội cổ đông đã phê duyệt phương án tái cơ cấu tài sản.
liǎng jiā tuánjué dìng chǎn chóng gāojìng zhēng
Hai tập đoàn quyết định tái cơ cấu tài sản để nâng cao sức cạnh tranh.
zhèng zài chǎn chóng xīn
Doanh nghiệp đang tích cực tái cơ cấu tài sản cho mảng kinh doanh cốt lõi.
2
Động từ
Nghĩa:tái cơ cấu tài sản

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây