Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
大碍
dà ài
trở ngại lớn, vấn đề nghiêm trọng
Hán việt: thái ngại
—

Gợi nhớ

Từ "大碍" (dà ài) nghĩa là "trở ngại lớn, vấn đề nghiêm trọng", ghép bởi: 大 (dà): to + 碍 (ài): cản trở.

Thành phần cấu tạo

大碍
dà ài
trở ngại lớn, vấn đề nghiêm trọng
大
石
㝵

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:trở ngại lớn, vấn đề nghiêm trọng
Ví dụ (3)
yī shēng医生shuō说tā他de的shāng shì伤势bìng并wú无dà'ài大碍。
Bác sĩ nói vết thương của anh ấy không có trở ngại gì lớn.
yī diǎn一点xiǎo小wù huì误会bù不yǐng xiǎng影响dà'ài大碍。
Một chút hiểu lầm nhỏ không gây ra trở ngại gì lớn.
tiān qì天气suī lěng虽冷,dàn但duì对chū xíng出行wú无dà'ài大碍。
Thời tiết tuy lạnh nhưng không ảnh hưởng lớn đến việc di chuyển.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây