非常灵活
fēi cháng líng huó
vô cùng linh hoạt, nhanh nhạy

Định nghĩa (1)

1
Cụm tính từ
Nghĩa:vô cùng linh hoạt, nhanh nhạy
Ví dụ (3)
xiǎo hóu zidedòng zuòfēi cháng líng huó
Động tác của chú khỉ nhỏ vô cùng linh hoạt.
zhè jiāgōng deguǎn zhìfēi cháng líng huó
Cơ chế quản lý của công ty này vô cùng linh hoạt.
chǔ wèn defāng fēi cháng líng huó
Phương pháp giải quyết vấn đề của anh ấy vô cùng uyển chuyển linh hoạt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây