公开审判
—
Định nghĩa (2)
1
Danh từ
Nghĩa:phiên xét xử công khai
Ví dụ (6)
法院依法实行公开审判。
Tòa án thực hiện xét xử công khai theo đúng luật.
市民可以旁听公开审判。
Người dân có thể vào dự thính phiên xét xử công khai.
公开审判保证了司法公正。
Phiên xét xử công khai bảo đảm tính công chính của tư pháp.
法庭公开审判了这起贪污案。
Tòa án đã xét xử công khai vụ án tham nhũng này.
绝大多数案件应当公开审判。
Tuyệt đại đa số vụ án nên được xét xử công khai.
2
Động từ
Nghĩa:tiến hành xét xử công khai
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây