坚忍不拔
jiān rěn bù bá
kiên cường nhẫn nại không chùn bước

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:kiên cường nhẫn nại không chùn bước
Ví dụ (3)
píng zhejiānrěn-bùbáde zhì lechéng gōng
Anh ấy nhờ vào ý chí kiên cường bất khuất mà giành được thành công.
menyàoxué jiānrěn-bùbádejīng shén
Chúng ta phải học tập tinh thần kiên trì nhẫn nại không chùn bước.
miàn duìkùn nanzhǎn xiàn chūlejiānrěn-bùbádepǐng é
Đối mặt với khó khăn, anh ấy bộc lộ phẩm chất kiên cường nhẫn nại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây