合影留念
hé yǐng liú niàn
chụp hình lưu niệm tập thể

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:chụp hình lưu niệm tập thể
Ví dụ (3)
qián jiā yǐng liú niàn
Trước khi tốt nghiệp mọi người cùng nhau chụp ảnh kỷ niệm.
huì jié shùhòujiā bīnmen yǐng liú niàn
Sau khi hội nghị kết thúc các vị khách quý chụp ảnh kỷ niệm.
qǐng jiāzhànzàijiē shàng yǐng liú niàn
Xin mọi người đứng trên bậc thang chụp ảnh kỷ niệm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây