文明执法
wén míng zhí fǎ
thực thi pháp luật văn minh

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ / Danh từ
Nghĩa:thực thi pháp luật văn minh
Ví dụ (3)
chéng guǎnrén yuánzàigōng zuòzhōngjiān chíwén míng zhí
Nhân viên quản lý đô thị trong công việc luôn kiên trì thi hành pháp luật văn minh.
gāowén míng zhí shuǐ píngyǒu shè huì xié
Nâng cao mức độ thi hành pháp luật văn minh có lợi cho hòa thuận xã hội.
zhí rén yuántài duwēn zuò dàolewén míng zhí
Nhân viên thực thi pháp luật thái độ ôn hòa, thực hiện tốt thi hành pháp luật văn minh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây