宣告破产
xuān gào pò chǎn
tuyên bố phá sản

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:tuyên bố phá sản
Ví dụ (3)
jiāméi yǒujìng zhēng degōng chǎngbèixuān gào chǎn
Nhà máy không có sức cạnh tranh đó đã bị tuyên bố phá sản.
gōng yīnyán zhòngkuī sǔnjué dìngxuān gào chǎn
Công ty do thua lỗ nghiêm trọng đã quyết định tuyên bố phá sản.
jīng guò yuàncái pàn zhèng shìxuān gào chǎn
Qua phán quyết của tòa án, doanh nghiệp chính thức tuyên bố phá sản.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây