狂风暴雨
kuáng fēng bào yǔ
cuồng phong mưa bão, giông bão dữ dội

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:cuồng phong mưa bão, giông bão dữ dội
Ví dụ (3)
zuó wǎndekuángfēng-bàoyǔchuī dǎolehěn duō shù
Trận giông bão dữ dội tối qua đã thổi đổ nhiều cây lớn.
kuángfēng-bàoyǔzhōng jiādōuduǒzàijiā
Trong trận giông bão, mọi người đều trốn ở trong nhà.
zhè chǎngkuáng fēng bào hěn kuàijiùguò le
Trận mưa bão dữ dội này nhanh chóng trôi qua.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây