幸运地
—
Phân tích từ 幸运地
Định nghĩa (1)
1
Phó từ
Nghĩa:một cách may mắn, may sao
Ví dụ (3)
幸运地是,他赶上了最后一班公交车。
May mắn thay, anh ấy đã kịp chuyến xe buýt cuối cùng.
我幸运地在街上遇到了多年未见的老朋友。
Tôi may mắn gặp được người bạn cũ nhiều năm chưa gặp trên đường.
在这次考试中,她幸运地通过了。
Trong kỳ thi này, cô ấy đã may mắn vượt qua.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây