揭幕仪式
jiē mù yí shì
lễ khánh thành, lễ vén màn

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:lễ khánh thành, lễ vén màn
Ví dụ (3)
jiā cān jiāle shū shìdejiē shì
Mọi người cùng nhau tham gia lễ khánh thành phòng đọc sách.
jiē shìjiāngmíng tiānzǎo shangjiǔ diǎn xíng
Lễ khánh thành sẽ được tổ chức vào 9 giờ sáng mai.
shì zhǎngchū lexīn qiáodejiē shì
Thị trưởng đã tham dự lễ khánh thành cây cầu mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây