并购案
bìng gòu àn
vụ thâu tóm sáp nhập

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:vụ thâu tóm sáp nhập
Ví dụ (3)
zhèliǎng jiāgōng debìnggòu'ànzhōng tán chéngle
Vụ thâu tóm và sáp nhập của hai công ty này cuối cùng đã đàm phán xong.
zhè shì yǐng xiǎnghěn debìnggòu'àn
Đây là một vụ thâu tóm sáp nhập có ảnh hưởng rất lớn.
shītuán duìzhèng zài jiǎn chábìnggòu'àndewén jiàn
Đội ngũ luật sư đang kiểm tra kỹ lưỡng giấy tờ vụ thâu tóm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây