贩毒集团
fàn dú jí tuán
tập đoàn buôn bán ma túy

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tập đoàn buôn bán ma túy
Ví dụ (3)
jǐng chálián le guó fàn tuán
Cảnh sát liên hợp triệt phá một tập đoàn buôn bán ma túy quốc tế.
zhè fàn tuándeshǒu fēi chángyǐn
Thủ đoạn của băng nhóm ma túy này rất tinh vi kín kẽ.
fàn tuándechéng yuánjūnbèidài guī'àn
Các thành viên của tập đoàn ma túy đều đã bị bắt giữ quy án.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây